vải bạt

vải bạt

Người bán hàng dùng tấm vải bạt để che hàng hóa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại vải dày, chắc, thường được phủ một lớp nhựa hoặc sáp để chống thấm nước: "vải bạt" chất liệu dệt từ sợi bông hoặc sợi tổng hợp, độ bền cao, thường dùng để che mưa, nắng, hoặc làm mái che.
    • Tấm phủ làm từ chất liệu này: "vải bạt" còn chỉ tấm vải lớn được sử dụng trong các hoạt động ngoài trời, như che hàng hóa, lều trại, hoặc bạt phủ xe.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc lều được làm bằng vải bạt rất chắc chắn. (Lều được may từ loại vải dày, chống nước tốt.)
    • Họ dùng vải bạt để che chở hàng hóa khỏi mưa. (Tấm vải chống thấm được trải lên hàng để bảo vệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vải bạt quân đội": loại vải bạt đặc biệt dùng trong quân sự, độ bền cao khả năng chống thấm tốt.

    • Vải bạt quân đội thường được dùng làm lều trại dã chiến. (Loại vải này chịu được thời tiết khắc nghiệt.)
  • "vải bạt nhựa": vải bạt được phủ lớp nhựa PVC hoặc PE để tăng khả năng chống nước độ bền.

    • Vải bạt nhựa thường dùng để che phủ xe tải. (Lớp nhựa giúp vải không thấm nước, bảo vệ hàng hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Bạt (danh từ): tấm vải dày, chống nước, thường dùng để che phủ dạng rút gọn của "vải bạt".

    • Trải bạt ra sân để phơi lúa. (Tấm vải lớn được trải trên mặt đất.)
  • Vải (danh từ): loại vải mỏng hơn, thường dùng làm áo mưa hoặc lều nhẹkhác với vải bạtđộ dày độ bền.

    • Áo mưa làm bằng vải nhẹ hơn vải bạt. (Vải không dày bằng vải bạt.)
Từ đồng nghĩa
  • Vải phủ: vải dùng để che đậy, bảo vệđồng nghĩa với vải bạt trong ngữ cảnh che phủ.
  • Vải chống thấm: loại vải khả năng ngăn nướctương tự vải bạt về tính năng.
Thành ngữ liên quan
  • Bạt che mưa: tấm vải bạt dùng để che mưa, thường giải pháp tạm thời.
    • Họ dùng bạt che mưa cho đàn gia súc. (Tấm vải bạt được căng lên để bảo vệ động vật khỏi mưa.)